股票經紀人

gǔ piào jīng jì rén cổ phiếu kinh kỉ nhân

Hán Việt: cổ phiếu kinh kỉ nhân · Pinyin: gǔ piào jīng jì rén

Tổng quan

người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán, kẻ đầu cơ, người môi giới chạy hàng xách, người buôn bán cổ phần (chứng khoán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán buôn, người cho thuê ngựa, người cho thuê xe, kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác người mua bán cổ phần chứng khoán người đầu cơ chứng khoán

Cấu tạo: (cổ) + (phiếu) + (kinh) + (kỉ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán, kẻ đầu cơ, người môi giới chạy hàng xách, người buôn bán cổ phần (chứng khoán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán buôn, người cho thuê ngựa, người cho thuê xe, kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác người mua bán cổ phần chứng khoán người…

Eng

  • Cihui 股票經紀人 ǔpiào jīngjìrén n. stockbroker M:ge/²wèi