腎功能衰竭

shèn gōng néng shuāi jié thận công năng suy kiệt

Hán Việt: thận công năng suy kiệt · Pinyin: shèn gōng néng shuāi jié

Tổng quan

Cấu tạo: (thận) + (công) + (năng) + (suy) + (kiệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肾脏功能极度衰退。分急性和慢性两类。急性患者来势迅猛,以少尿、酸中毒、尿毒症和电解质代谢紊乱为主要表现。常因严重创伤、休克、药物中毒、肾实质病变、尿路梗阻性疾病等引起。慢性患者为各种慢性肾病引起肾脏严重损害的结果。

Eng

  • Cihui 腎功能衰竭 hèngōngnéng shuāijié n. renal/kidney failure