胃酸過多症
vị toan quá đa chứng
Hán Việt: vị toan quá đa chứng
Tổng quan
tình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiết nhiều a xít quá mức bình thường
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiết nhiều a xít quá mức bình thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。胃腺分泌過多胃酸的病症。多由憂鬱、精神過勞或煙酒過度時引起。患者有噯酸、胃灼熱等症狀。
ja
- JMdict gastric hyperacidity