背城借一

bèi chéng jiè yī bối thành tá nhất

Hán Việt: bối thành tá nhất · Pinyin: bèi chéng jiè yī

Tổng quan

làm theo kiểu chiến đấu tới cùng trước tường thành (thành ngữ) | chiến đấu đến cùng | phản kháng trong tuyệt vọng oay lưng lại mà đánh một trận sống chết cuối cùng. Chỉ sự liều mạng, hoặc quyết chí. bối thành tá nhất bối thành tá nhất ☆Xoay lưng lại mà đánh một trận sống chết cuối cùng. Chỉ sự liều mạng, hoặc quyết chí.

Cấu tạo: (bối) + (thành) + (tá) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm theo kiểu chiến đấu tới cùng trước tường thành (thành ngữ) | chiến đấu đến cùng | phản kháng trong tuyệt vọng oay lưng lại mà đánh một trận sống chết cuối cùng. Chỉ sự liều mạng, hoặc quyết chí. bối thành tá nhất bối thành tá nhất ☆Xoay lưng lại mà đánh một trận sống chết cuố…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與敵人決一死戰。《左傳.成公二年》:「請收合餘燼,背城借一。」宋.蘇軾〈景純復以二篇一言其亡兄與伯父同年之契一言今者唱酬之意仍次其韻〉:「背城借一吾何敢,慎莫樽前替戾岡。」也作「背城一戰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背:背向;借:凭借;一:一战。在自己城下和敌人决一死战。多指决定存亡的最后一战。
  • Tân Hoa Tự Điển 在自己的城下跟敌人决一死战,泛指跟敌人作最后一次的决战。也说背城一战。
  • Tân Hoa Tự Điển 背背向;借凭借;一一战。在自己城下和敌人决一死战。多指决定存亡的最后一战。

Eng

  • CC-CEDICT to make a last-ditch stand before the city wall (idiom); to fight to the last ditch|to put up a desperate struggle
  • Cihui 背城借一 èichéngjièyī f.e. fight to the last ditch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

决一死战 · 孤注一掷