胡铨

hú quánhồ thuyên

Hán Việt: hồ thuyên · Pinyin: hú quán

Tổng quan

Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1102~1180)字邦衡,號澹庵,南宋吉州廬陵人。高宗時官至樞密院編修,金人南侵,秦檜主和,銓上書請斬秦檜等,因而謫居新州,孝宗即位,始再被起用。卒諡忠簡。著有《澹庵文集》。

Cấu tạo: 胡 (hồ) + 銓 (thuyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hồ Thuyên
  • Google Alex v6 tên người
  • Tần suất từ Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1102~1180)字邦衡,號澹庵,南宋吉州廬陵人。高宗時官至樞密院編修,金人南侵,秦檜主和,銓上書請斬秦檜等,因而謫居新州,孝宗即位,始再被起用。卒諡忠簡。著有《澹庵文集》。

Eng

  • Cihui Hu Quan (1102-1180), Song Dynasty official and poet
  • Tần suất từ Hu Quan (1102-1180), Song Dynasty official and poet

Từ liên quan

Gần nghĩa

胡乐 · 胡乱 · 胡亂 · 胡人 · 胡佛 · 胡佳 · 胡克 · 胡匪