胡佛

hú fóhồ phật

Hán Việt: hồ phật · Pinyin: hú fó

Tổng quan

Hoover (tên)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1874~1964)美國第三十一任總統。生於愛阿華,近九歲時成為孤兒,由叔父撫養成人。西元一八九五年自史丹福大學畢業,初職為採礦工程師。義和團起義期間,他正在中國,積極指揮救援外國人的工作。一九二八年因共和黨的提名而當選總統。著有《美國的個人主義》和《回憶錄》。

Cấu tạo: 胡 (hồ) + 佛 (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Herbert Hoover (1874-1964) kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống (1929-1933)
  • Tần suất từ Hoover (tên) , Herbert Hoover (1874-1964) kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống (1929-1933)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1874~1964)美國第三十一任總統。生於愛阿華,近九歲時成為孤兒,由叔父撫養成人。西元一八九五年自史丹福大學畢業,初職為採礦工程師。義和團起義期間,他正在中國,積極指揮救援外國人的工作。一九二八年因共和黨的提名而當選總統。著有《美國的個人主義》和《回憶錄》。

Eng

  • Cihui Hoover (name); Herbert Hoover (1874-1964) US mining engineer and Republican politician, president (1929-1933)
  • Tần suất từ Hoover (name); Herbert Hoover (1874-1964) US mining engineer and Republican politician, president (1929-1933)

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛世 · 佛乘 · 佛书 · 佛事 · 佛位 · 佛佗 · 佛使 · 佛供