胳膊肘朝外拐
Pinyin: gē bo zhǒu cháo wài guǎi
Tổng quan
nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ) | nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
Cấu tạo: 胳 + 膊 (bác) + 肘 (trửu) + 朝 (triêu) + 外 (ngoại) + 拐 (quải)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ) | nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
Eng
- CC-CEDICT lit. the elbow turns outward (idiom)|fig. to side with outsiders rather than one's own people
- Cihui lit. the elbow turns outward (idiom); fig. to side with outsiders rather than one's own people