胶印

jiāo yìngiao ấn

Hán Việt: giao ấn · Pinyin: jiāo yìn

Tổng quan

in ốp-sét

新华 · Tân Hoa Đại lục

印刷方法的一种,印版不直接和纸张接触,先把油墨从印版移印到橡胶布面,由橡胶布面转印到纸上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

膠版印刷的縮稱。參見「膠版印刷」條。

Cấu tạo: 膠 (giao) + 印 (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in offset
  • Biên soạn 膠印 jiāoyìn v. <print.> offset

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膠版印刷的縮稱。參見「膠版印刷」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印刷方法的一种,印版不直接和纸张接触,先把油墨从印版移印到橡胶布面,由橡胶布面转印到纸上。

Eng

  • Cihui offset printing

Đức

  • Handedict Offsetdruck (S, Druckw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

印佛 · 印信 · 印像 · 印元 · 印光 · 印制 · 印刷 · 印券