胸中无数
hung trung vô sổ
Hán Việt: hung trung vô sổ · Pinyin: xiōng zhōng wú shù
Tổng quan
chưa tính toán kỹ càng
1.胸中没有数字。比喻对情况不够了解﹐处理事情没有把握。
對事情不了解或沒把握。如:「既然你胸中無數,何不求助他人?」也作「心中無數」。
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 心中無數
- Cihui 心中无数
- Biên soạn 胸中無數 iōngzhōngwúshù f.e. have no idea how things stand
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.胸中没有数字。比喻对情况不够了解﹐处理事情没有把握。
Eng
- Cihui 胸中無數 iōngzhōngwúshù f.e. have no idea how things stand