胸有成算

xiōng yǒu chéng suàn hung hữu thành toán

Hán Việt: hung hữu thành toán · Pinyin: xiōng yǒu chéng suàn

Tổng quan

người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước | biết trước để không bất ngờ

Cấu tạo: (hung) + (hữu) + (thành) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước | biết trước để không bất ngờ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言胸有成竹。比喻在做事之前已经拿定主意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言胸有成竹。

Eng

  • CC-CEDICT the hero has plans already laid (idiom); to have plans ready in advance|forewarned is forearmed
  • Cihui the hero has plans already laid (idiom); to have plans ready in advance/forewarned is forearmed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

成竹在胸