胸部豐滿的

hung bộ phong mãn đích

Hán Việt: hung bộ phong mãn đích

Tổng quan

(phụ nữ) có ngực to (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có ngực nở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ, (thông tục) dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi

Cấu tạo: (hung) + (bộ) + (phong) + 滿 (mãn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phụ nữ) có ngực to (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có ngực nở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ, (thông tục) dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi