能用雙拳的

năng dụng song quyền đích

Hán Việt: năng dụng song quyền đích

Tổng quan

nghị lực (người), khéo léo (người)

Cấu tạo: (năng) + (dụng) + (song) + (quyền) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghị lực (người), khéo léo (người)