能立法不成

năng lập pháp bất thành

Hán Việt: năng lập pháp bất thành

Tổng quan

năng lập pháp bất thành (術語)因明喻法十過之一。因喻不成就因義之過也。如謂聲為常(宗法),所作故(因法),如虛空(同喻),虛空之因喻,無所作之義,故不能成就因之所作義,因而名為能立法不成。☸

Cấu tạo: (năng) + (lập) + (pháp) + (bất) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năng lập pháp bất thành (術語)因明喻法十過之一。因喻不成就因義之過也。如謂聲為常(宗法),所作故(因法),如虛空(同喻),虛空之因喻,無所作之義,故不能成就因之所作義,因而名為能立法不成。☸