能說善道的
năng thuyết thiện đạo đích
Hán Việt: năng thuyết thiện đạo đích
Tổng quan
lém lỉnh, liến thoắng, trơn láng (bề mặt...), dễ dàng, nhẹ nhàng, thoải mái (động tác) có khả năng thuyết phục
Cấu tạo: 能 (năng) + 說 (thuyết) + 善 (thiện) + 道 (đạo) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui lém lỉnh, liến thoắng, trơn láng (bề mặt...), dễ dàng, nhẹ nhàng, thoải mái (động tác) có khả năng thuyết phục