膾炙人口

kuài zhì rén kǒu quái chích nhân khẩu

Hán Việt: quái chích nhân khẩu · Pinyin: kuài zhì rén kǒu

Tổng quan

hấp dẫn quần chúng | được mọi người tán thưởng (thành ngữ)

Cấu tạo: (quái) + (chích) + (nhân) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấp dẫn quần chúng | được mọi người tán thưởng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脍:切细的肉;炙:烤熟的肉。脍和炙都是人们爱吃的食物。指美味人人爱吃。比喻好的诗文受到人们和称赞和传讼。
  • Tân Hoa Tự Điển 美味人人都爱吃,比喻好的诗文或事物,人们都称赞(炙烤熟的肉)。
  • Tân Hoa Tự Điển 脍切细的肉;炙烤熟的肉。脍和炙都是人们爱吃的食物。指美味人人爱吃。比喻好的诗文受到人们和称赞和传讼。

Eng

  • CC-CEDICT appealing to the masses|universally appreciated (idiom)
  • Cihui 膾炙人口 uàizhìrénkǒu f.e. universally appreciated

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口碑载道