口碑載道

kǒu bēi zài dào khẩu bi tái đạo

Hán Việt: khẩu bi tái đạo · Pinyin: kǒu bēi zài dào

Tổng quan

nghĩa đen: lời khen đầy đường (thành ngữ) | khen ngợi khắp nơi | sự tán thành phổ quát khắp nơi ngợi ca。形容到處都是群眾稱頌的聲音。

Cấu tạo: (khẩu) + (bi) + (tái) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lời khen đầy đường (thành ngữ) | khen ngợi khắp nơi | sự tán thành phổ quát khắp nơi ngợi ca。形容到處都是群眾稱頌的聲音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 口碑:比喻群众口头称颂象文字刻在碑上一样;载:充满;道:道路。形容群众到处都在称赞。
  • Tân Hoa Tự Điển 口碑比喻群众口头称颂象文字刻在碑上一样;载充满;道道路。形容群众到处都在称赞。

Eng

  • CC-CEDICT lit. praise fills the roads (idiom); praise everywhere|universal approbation
  • Cihui lit. praise fills the roads (idiom); praise everywhere; universal approbation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有口皆碑 · 脍炙人口