口碑载道

kǒu bēi zài dàokhẩu bi tái đạo

Hán Việt: khẩu bi tái đạo · Pinyin: kǒu bēi zài dào

Tổng quan

TẢI ĐẠO khắp nơi ngợi ca

新华 · Tân Hoa Đại lục

口碑:比喻群众口头称颂象文字刻在碑上一样; 载:充满; 道:道路。形容群众到处都在称赞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容到處都是稱頌的聲音。《紅樓夢》第九九回:「自從老爺到了任,並沒見為國家出力,倒先有了口碑載道。」

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 碑 (bi) + 載 (tái) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lời khen đầy đường (thành ngữ)
  • Cihui khen ngợi khắp nơi
  • Cihui sự tán thành phổ quát khắp nơi ngợi ca。形容到處都是群眾稱頌的聲音。
  • Biên soạn known and praised widely

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 口碑:比喻群众口头称颂象文字刻在碑上一样; 载:充满; 道:道路。形容群众到处都在称赞。

Eng

  • Cihui lit. praise fills the roads (idiom); praise everywhere; universal approbation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有口皆碑 · 脍炙人口