腳踏兩隻船

jiǎo tà liǎng zhī chuán cước đạp lưỡng chích thuyền

Hán Việt: cước đạp lưỡng chích thuyền · Pinyin: jiǎo tà liǎng zhī chuán

Tổng quan

đứng hai chân hai thuyền | đặt cược hai phía | đang ngoại tình

Cấu tạo: (cước) + (đạp) + (lưỡng) + (chích) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng hai chân hai thuyền | đặt cược hai phía | đang ngoại tình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻对事物的认识不清而拿不定主意,或为了投机取巧而跟不同的两个方面都保持关系。

Eng

  • CC-CEDICT to have a foot in both camps|to have a bet each way|to be having an affair
  • Cihui 腳踏兩隻船 iǎo tà liǎng zhī chuán id. 1. have a foot in both camps 2. be undecided