脛骨

jìng gǔhĩnh cốt

Hán Việt: hĩnh cốt · Pinyin: jìng gǔ

Tổng quan

xương ống chân; xương ống quyển

新华 · Tân Hoa Đại lục

小腿内侧的长骨,上端和下端膨大,中部的横断面为三角形。(图见〖骨骼〗)

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小腿內側的長管狀骨骼。可分為近位端、體、遠位端三部分。

Cấu tạo: 脛 (hĩnh) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương chày
  • Tần suất từ cẳng chân, trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay), đá vào ống chân (giải phẫu) xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ); xương ống quyển
  • Biên soạn shinbone; tibia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小腿內側的長管狀骨骼。可分為近位端、體、遠位端三部分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小腿内侧的长骨,上端和下端膨大,中部的横断面为三角形。(图见〖骨骼〗)

Eng

  • JMdict tibia
  • JMdict shinbone
  • Cihui tibia; shinbone
  • Tần suất từ n. shinbone; tibia

Đức

  • Handedict Schienbein (S, Anat)

ja

  • JMdict 脛骨(けいこつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

胫节 · 骨人 · 骨佛 · 骨凿 · 骨刀 · 骨刮 · 骨刺 · 骨刻