脫褲子放屁

tuō kù zi fàng pì thoát khố tử phóng thí

Hán Việt: thoát khố tử phóng thí · Pinyin: tuō kù zi fàng pì

Tổng quan

nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm | nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết | nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức

Cấu tạo: (thoát) + (khố) + (tử) + (phóng) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm | nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết | nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)多此一舉。如:「你做這件事簡直是脫褲子放屁──多此一舉。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to take off trousers to fart|fig. to do something absolutely unnecessary|fig. to make things too complicated
  • Cihui lit. to take off trousers to fart; fig. to do something absolutely unnecessary; fig. to make things too complicated