脱离常规的

thoát li thường quy đích

Hán Việt: thoát li thường quy đích

Tổng quan

trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời

Cấu tạo: 脫 (thoát) + 離 (li) + 常 (thường) + 規 (quy) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lệch lạc

Từ liên quan

Gần nghĩa

脱离关系的 · 脱离常轨的 · 脱离正道的 · 脱离行列的 · 脱离关系 · 脱离危险 · 脱离啮合 · 脱离国籍