脱空谩语汉

thoát không mạn ngữ hán

Hán Việt: thoát không mạn ngữ hán

Tổng quan

THOÁT KHÔNG MẠN NGỮ HÁN Thiền lâm phương ngữ. Anh chàng nói láo. Thường dùng làm lời phản nghĩa của người chân tham thật ngộ. NSNL ghi: 師在溈山前坡牧牛次,見一僧上山,不久便下來,師乃問: ‘上座何不且留山中? ’僧云:‘隻為因緣不契。’師云:‘有何因緣,試舉看? ’僧云:‘和尚問某名甚麼,某答歸真。和尚云:歸真何在? 某甲無對。 Sư đang chăn trâu ở trước sườn núi Quy, thấy một vị tăng lên núi, không bao lâu lại trở xuống, Sư liền hỏi: Thượng tọa sao không ở lại trong núi? Tăng đáp: Chỉ vì nh…

Cấu tạo: (thoát) + (không) + (mạn) + (ngữ) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THOÁT KHÔNG MẠN NGỮ HÁN Thiền lâm phương ngữ. Anh chàng nói láo. Thường dùng làm lời phản nghĩa của người chân tham thật ngộ. NSNL ghi: 師在溈山前坡牧牛次,見一僧上山,不久便下來,師乃問: ‘上座何不且留山中? ’僧云:‘隻為因緣不契。’師云:‘有何因緣,試舉看? ’僧云:‘和尚問某名甚麼,某答歸真。和尚云:歸真何在? 某甲無對。 Sư đang chăn trâu ở trước sườn núi Quy, thấy…