醃的豬肋肉

yêm đích trư lặc nhục

Hán Việt: yêm đích trư lặc nhục

Tổng quan

thịt hông lợn ướp muối và hun khói, miếng mỡ cá voi, miếng cá bơn (để nướng), ván bìa, lạng (cá bơn) thành miếng, xẻ (gỗ) lấy ván bìa

Cấu tạo: (yêm) + (đích) + (trư) + (lặc) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịt hông lợn ướp muối và hun khói, miếng mỡ cá voi, miếng cá bơn (để nướng), ván bìa, lạng (cá bơn) thành miếng, xẻ (gỗ) lấy ván bìa