腦力激盪術

não lực kích đãng thuật

Hán Việt: não lực kích đãng thuật

Tổng quan

Cấu tạo: (não) + (lực) + (kích) + (đãng) + (thuật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以團體討論來解決問題的方式。由主持者提出要解決的問題,接著鼓勵成員儘量提出可能的解決方法,而不加以批判,藉以刺激腦力思考,從而產生較多的新觀點和問題解決方法。

Eng

  • Cihui 腦力激蕩術 ǎolì jīdàngshù n. <TW> brainstorming