腳踏兩條船
cước đạp lưỡng điều thuyền
Hán Việt: cước đạp lưỡng điều thuyền · Pinyin: jiǎo tà liǎng tiáo chuán
Tổng quan
nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ) | nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi | theo đuổi hai mục tiêu cùng lúc | (đặc biệt) cùng lúc có hai người tình
Cấu tạo: 腳 (cước) + 踏 (đạp) + 兩 (lưỡng) + 條 (điều) + 船 (thuyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ) | nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi | theo đuổi hai mục tiêu cùng lúc | (đặc biệt) cùng lúc có hai người tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙腳各踏在一條船上。比喻人投機取巧,兩方討好。如:「做人要實在,不要腳踏兩條船,免得惹禍上身。」也作「腳踏兩來舡」。 2.心意不決、猶疑難定。如:「我現在是腳踏兩條船,不知如何是好。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to stand with each foot in a different boat (idiom)|fig. to have it both ways|to run after two hares|(especially) to have two lovers at the same time
- Cihui lit. to stand with each foot in a different boat (idiom); fig. to have it both ways; to run after two hares; (especially) to have two lovers at the same time