腳踏實地的

cước đạp thật địa đích

Hán Việt: cước đạp thật địa đích

Tổng quan

không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót

Cấu tạo: (cước) + (đạp) + (thật) + (địa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót