腳踩兩隻船
cước thải lưỡng chích thuyền
Hán Việt: cước thải lưỡng chích thuyền · Pinyin: jiǎo cǎi liǎng zhī chuán
Tổng quan
xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船
Cấu tạo: 腳 (cước) + 踩 (thải) + 兩 (lưỡng) + 隻 (chích) + 船 (thuyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻因为对事物认识不清或存心投机取巧而跟两方面都保持联系。也说脚踏两只船。
Eng
- CC-CEDICT see 腳踏兩隻船|脚踏两只船[jiao3 ta4 liang3 zhi1 chuan2]
- Cihui see 腳踏兩隻船|脚踏两只船