膏燭以明自煎

gāo zhú yǐ míng zì jiān cao chúc dĩ minh tự tiên

Hán Việt: cao chúc dĩ minh tự tiên · Pinyin: gāo zhú yǐ míng zì jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (chúc) + (dĩ) + (minh) + (tự) + (tiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 油脂的烛因能用来照明而受到煎熬。比喻因有才能或特长而招至祸患。