膠柱鼓瑟

jiāo zhù gǔ sè giao trụ cổ sắt

Hán Việt: giao trụ cổ sắt · Pinyin: jiāo zhù gǔ sè

Tổng quan

siết chặt cái khoá đàn: cố chấp/câu nệ/không linh hoạt/khư khư theo cái cũ/bo bo cố chấp

Cấu tạo: (giao) + (trụ) + (cổ) + (sắt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui siết chặt cái khoá đàn; cố chấp; câu nệ; không linh hoạt; khư khư theo cái cũ; bo bo cố chấp。比喻固執拘泥,不能變通(柱:瑟上調弦的短木。柱被粘住,就不能調整音高)。 情況變了,辦法也要適應, 不能膠柱鼓瑟。 tình hình thay đổi rồi, phương pháp cũng phải thích ứng, không thể cố chấp mãi.
  • Cihui siết chặt cái khoá đàn: cố chấp/câu nệ/không linh hoạt/khư khư theo cái cũ/bo bo cố chấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將瑟的弦柱黏住,鼓瑟時就不能調節音調的高低。語本《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「王以名使括,若膠柱而鼓瑟耳。括徒能讀其父書傳,不知合變也。」比喻頑固而不知變通。《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「荊公膠柱鼓瑟,三峽相連,一般樣水,何必定要中峽?」也作「膠柱調瑟」。

Eng

  • Cihui 膠柱鼓瑟 iāozhùgǔsè id. stubborn; unadaptable to changing circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刻舟求剑 · 食古不化