刻舟求劍

kè zhōu qiú jiàn khắc chu cầu kiếm

Hán Việt: khắc chu cầu kiếm · Pinyin: kè zhōu qiú jiàn

Tổng quan

nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi

Cấu tạo: (khắc) + (chu) + (cầu) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不懂事物已发展变化而仍静止地看问题。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a notch on the side of a boat to locate a sword dropped overboard (idiom); fig. an action made pointless by changed circumstances
  • Cihui 刻舟求劍 èzhōuqiújiàn id. take measures without regard to changes in circumstances; stupid/useless action

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一成不变 · 胶柱鼓瑟 · 食古不化

Từ trái nghĩa

因地制宜 · 因时制宜 · 相机行事