食古不化
thực cổ bất hóa
Hán Việt: thực cổ bất hóa · Pinyin: shí gǔ bù huà
Tổng quan
nuốt học vấn cổ đại mà không tiêu hóa được (thành ngữ) | quá câu nệ mà không tinh thông môn học của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui nuốt học vấn cổ đại mà không tiêu hóa được (thành ngữ) | quá câu nệ mà không tinh thông môn học của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學習古代知識卻不能充分理解、應用,如同吃了東西不能消化一樣。比喻一味守舊而不知變通。如:「做事情要懂得變通,不要拘泥成規、食古不化,反而壞了事情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指对所学的古代知识理解得不深不透,不善于按现在的情况来运用,跟吃不东西不消化一样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.读书﹑作画一味学习古人,拘泥陈法,不善灵活运用。亦泛指拘泥不能变通。
Eng
- CC-CEDICT to swallow ancient learning without digesting it (idiom)|to be pedantic without having a mastery of one's subject
- Cihui 食古不化 hígǔbùhuà f.e. be a half-baked pedant