膨脹如氣球

bành trướng như khí cầu

Hán Việt: bành trướng như khí cầu

Tổng quan

khí cầu, quả bóng, (hoá học) bình cầu, (kiến trúc) quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài), lên bằng khí cầu, phồng ra, phình ra, căng lên (như quả bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng giá, lên giá

Cấu tạo: (bành) + (trướng) + (như) + (khí) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí cầu, quả bóng, (hoá học) bình cầu, (kiến trúc) quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài), lên bằng khí cầu, phồng ra, phình ra, căng lên (như quả bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng giá, lên giá