膽小

dǎn xiǎo đảm tiểu

Hán Việt: đảm tiểu · Pinyin: dǎn xiǎo

Tổng quan

nhát gan | nhút nhát

Cấu tạo: (đảm) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhát gan | nhút nhát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膽量小、缺乏勇氣。《儒林外史》第一八回:「這位胡三先生雖然好客,卻是個膽小不過的人」。《文明小史》第二二回:「那撫院是膽小的人,誠恐風聲大了,弄成一個無私有弊。」也作「膽子小」。

Eng

  • CC-CEDICT cowardice|timid
  • Cihui cowardice; timid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怯懦

Từ trái nghĩa

勇敢 · 大胆