臉紅脖子粗

liǎn hóng bó zi cū kiểm hồng bột tử thô

Hán Việt: kiểm hồng bột tử thô · Pinyin: liǎn hóng bó zi cū

Tổng quan

mặt đỏ | phẫn nộ cực độ

Cấu tạo: (kiểm) + (hồng) + (bột) + (tử) + (thô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt đỏ | phẫn nộ cực độ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面部、頸項紅脹。形容人發怒、急躁或情緒激動的樣子。如:「得饒人處且饒人,又何必鬧得臉紅脖子粗呢?」也作「粗脖子紅臉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容发急、发怒或激动时面部颈部红涨:一点儿小事,何必争得~的。

Eng

  • CC-CEDICT red in the face|extremely angry
  • Cihui red in the face; extremely angry