腊月三十夜

tịch nguyệt tam thập dạ

Hán Việt: tịch nguyệt tam thập dạ

Tổng quan

LẠP NGUYỆT TAM THẬP DẠ Thành ngữ. Đêm ba mươi tháng chạp (tức ngày cuối cùng của một năm). Chỉ cho đời người sắp hết, giờ chết gần kề. ULL ghi: 預前若打不徹。獵月三十夜到來。管取爾熱亂。 Đoán trước nếu chẳng triệt ngộ, thì đêm ba mươi tháng chạp đến, bảo đảm các ông sẽ hoảng loạn.

Cấu tạo: (tịch) + (nguyệt) + (tam) + (thập) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẠP NGUYỆT TAM THẬP DẠ Thành ngữ. Đêm ba mươi tháng chạp (tức ngày cuối cùng của một năm). Chỉ cho đời người sắp hết, giờ chết gần kề. ULL ghi: 預前若打不徹。獵月三十夜到來。管取爾熱亂。 Đoán trước nếu chẳng triệt ngộ, thì đêm ba mươi tháng chạp đến, bảo đảm các ông sẽ hoảng loạn.