臥底

wò dǐngọa để

Hán Việt: ngọa để · Pinyin: wò dǐ

Tổng quan

nằm vùng; nội ứng (mai phục chuẩn bị làm nội ứng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。埋伏下来做内应。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

潛伏在敵方,打探消息或準備做內應。如:「警方安插他在幫派中臥底。」

Cấu tạo: 臥 (ngọa) + 底 (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn nấp (như một đặc vụ chìm)
  • Cihui người nội gián (trong băng nhóm trộm cắp)
  • Cihui gián điệp ngầm
  • Biên soạn v.p. clandestine ◆v.o. be a planted agent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潛伏在敵方,打探消息或準備做內應。如:「警方安插他在幫派中臥底。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。埋伏下来做内应。
  • Kaggle Zh-Vi dinting

Eng

  • Cihui to hide (as an undercover agent); an insider (in a gang of thieves); a mole

Đức

  • Handedict verdeckter Ermittler

Từ liên quan

Gần nghĩa

臥位 · 臥佛 · 臥倒 · 臥具 · 臥內 · 臥室 · 臥床 · 臥式