自投罗网

zì tóu luó wǎngtự đầu la võng

Hán Việt: tự đầu la võng · Pinyin: zì tóu luó wǎng

Tổng quan

LA VÕNG tự chui đầu vào lưới

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指鱼、鸟或野兽自己投入到罗网中来。比喻自己钻进对方设下的圈套他是自投罗网来送死┑模明知敌人已设下埋伏,为什么你还要去自投罗网呢?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻落入他人圈套或自取禍害。《三俠五義》第五五回:「不想目下展熊飛自投羅網,已被擒獲。」《文明小史》第三九回:「逢之不知就裡,自投羅網,有天揚揚得意的又踱到他家裡去,被潘書辦騙到後房裡捆打了一頓。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 投 (đầu) + 羅 (la) + 網 (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự chui đầu vào rọ
  • Biên soạn bite the hook; fall into trap

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指鱼、鸟或野兽自己投入到罗网中来。比喻自己钻进对方设下的圈套他是自投罗网来送死┑模明知敌人已设下埋伏,为什么你还要去自投罗网呢?

Eng

  • Cihui 自投羅網 ìtóuluówǎng f.e. bite the hook; fall into trap

Đức

  • Handedict ins offene Messer rennen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自作自受

Từ trái nghĩa

死里逃生