自取滅亡
tự thủ diệt vong
Hán Việt: tự thủ diệt vong · Pinyin: zì qǔ miè wáng
Tổng quan
chuốc lấy tai họa (thành ngữ) | tự đào mồ chôn mình tự chịu diệt vong。自己招致滅亡。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuốc lấy tai họa (thành ngữ) | tự đào mồ chôn mình tự chịu diệt vong。自己招致滅亡。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己的作法不當而導致滅亡。唐.劉蕢〈對賢良方正直言極諫策〉:「以其思慮昏而耳目塞,上出惡政,人為寇盜,皆不知其所以然,以其自取滅亡也。」《聊齋志異.卷六.聶政》:「至於荊軻,力不足以謀無道秦,遂使絕裾而去,自取滅亡。」
Eng
- CC-CEDICT to court disaster (idiom)|to dig one's own grave
- Cihui to court disaster (idiom); to dig one's own grave