惹火燒身
nhạ hỏa thiêu thân
Hán Việt: nhạ hỏa thiêu thân · Pinyin: rě huǒ shāo shēn
Tổng quan
chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ) | bị vạ lây | nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu
Nghĩa
Việt
- Cihui chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ) | bị vạ lây | nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惹:引;身:本身。引火烧自己。比喻自找麻烦或自找苦吃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻招来灾祸使自身受害。
- Tân Hoa Tự Điển 惹引;身本身。引火烧自己。比喻自找麻烦或自找苦吃。
Eng
- CC-CEDICT stir up the fire and you get burnt (idiom); to get one's fingers burnt|fig. to suffer on account of one's own meddling
- Cihui 惹火燒身 ěhuǒshāoshēn f.e. bring trouble on oneself; court disaster