自告奮勇

zì gào fèn yǒng tự cáo phấn dũng

Hán Việt: tự cáo phấn dũng · Pinyin: zì gào fèn yǒng

Tổng quan

tình nguyện làm | xung phong đảm nhận

Cấu tạo: (tự) + (cáo) + (phấn) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình nguyện làm | xung phong đảm nhận

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 告:称说,表示。主动要求担任某项艰巨的任务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.积极主动地争取承担某项任务。
  • Tân Hoa Tự Điển 告称说,表示。主动要求担任某项艰巨的任务。

Eng

  • CC-CEDICT to volunteer for|to offer to undertake
  • Cihui 自告奮勇 ìgàofènyǒng f.e. volunteer (to do sth. difficult) | Tā ∼ dānrèn zhège rènwù. He volunteered to take this task.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挺身而出

Từ trái nghĩa

畏缩不前