挺身而出

tǐng shēn ér chū đĩnh thân nhi xuất

Hán Việt: đĩnh thân nhi xuất · Pinyin: tǐng shēn ér chū

Tổng quan

dũng cảm bước ra

Cấu tạo: (đĩnh) + (thân) + (nhi) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dũng cảm bước ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇到危難時,勇敢的站出來,擔當其任。元.王實甫《西廂記.第二本.第三折》:「小生挺身而出,作書與杜將軍,庶幾得免夫人之禍。」《文明小史》第五回:「當下見柳知府回答不出,他便挺身而出,對洋人竭力排解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挺身:撑直身体。挺直身体站出来。形容面对着艰难或危险的事情,勇敢地站出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勇敢地站出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 挺身撑直身体。挺直身体站出来。形容面对着艰难或危险的事情,勇敢地站出来。

Eng

  • CC-CEDICT to step forward bravely
  • Cihui 挺身而出 ǐngshēn'érchū f.e. 1. stride boldly forward 2. stand up and volunteer to help

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毛遂自荐 · 自告奋勇

Từ trái nghĩa

畏缩不前 · 缩头缩脑