自告奮勇
tự cáo phấn dũng
Hán Việt: tự cáo phấn dũng · Pinyin: zì gào fèn yǒng
Tổng quan
tình nguyện làm | xung phong đảm nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui tình nguyện làm | xung phong đảm nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自動請求擔負冒險犯難的事。《官場現形記》第五三回:「這饒守原本只有這一個兒子,因為上頭提倡遊學,所以他自告奮勇,情願自備資斧,叫兒子出洋。」《孽海花》第二五回:「海軍必要個有膽識不怕死的人,何太真既然自告奮勇,何妨利用他的朝氣。」
Eng
- CC-CEDICT to volunteer for|to offer to undertake
- Cihui 自告奮勇 ìgàofènyǒng f.e. volunteer (to do sth. difficult) | Tā ∼ dānrèn zhège rènwù. He volunteered to take this task.