自命清高

zì mìng qīng gāo tự mệnh thanh cao

Hán Việt: tự mệnh thanh cao · Pinyin: zì mìng qīng gāo

Tổng quan

tự cho mình thanh cao (thành ngữ) | tự mãn và tự cho là đúng | ra vẻ thánh thiện hơn người

Cấu tạo: (tự) + (mệnh) + (thanh) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự cho mình thanh cao (thành ngữ) | tự mãn và tự cho là đúng | ra vẻ thánh thiện hơn người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自認為清雅高潔,不屑與世俗同流合汙。如:「他自命清高,總認為別人庸俗,不屑與之交往。」《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「他不怪自己貧賤是貪吃懶做弄出來的,還自命清高,反說富貴的是俗人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 命:认为。自以自为清高。
  • Tân Hoa Tự Điển 命认为。自以自为清高。

Eng

  • CC-CEDICT to think of oneself as high and pure (idiom); smug and self-righteous|holier-than-thou
  • Cihui 自命清高 ìmìng qīnggāo* v.p. think oneself to be aloof from worldly things

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孤芳自赏