自圓其說

zì yuán qí shuō tự viên kì thuyết

Hán Việt: tự viên kì thuyết · Pinyin: zì yuán qí shuō

Tổng quan

làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán | đưa ra giải thích hợp lý | vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình

Cấu tạo: (tự) + (viên) + (kì) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán | đưa ra giải thích hợp lý | vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圆:圆满,周全。指说话的人能使自己的论点或谎话没有漏洞。
  • Tân Hoa Tự Điển 充实理由,使自己的说法言之成理,没有破绽能提出不同的观点,很好,但一定要有依据,能自圆其说。
  • Tân Hoa Tự Điển 圆圆满,周全。指说话的人能使自己的论点或谎话没有漏洞。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to make a story or theory consistent; to give a plausible explanation; to plug the holes in one's story
  • Cihui 自圓其說 ìyuánqíshuō f.e. 1. make plausible/tenable defense | Tā de lǐlùn bù néng ∼. His theory can not be plausible defended. 2. justify oneself

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

自相矛盾