自相矛盾
tự tương mâu thuẫn
Hán Việt: tự tương mâu thuẫn · Pinyin: zì xiāng máo dùn
Tổng quan
tự mâu thuẫn | không nhất quán
Nghĩa
Việt
- Cihui tự mâu thuẫn | không nhất quán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《韓非子.難勢》:「人應之曰:『以子之矛,陷子之楯,何如?』其人弗能應也。」比喻行事或言語先後不相應、互相抵觸。《魏書.卷八八.良吏傳.明亮傳》:「辭勇及武,自相矛盾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矛:进攻敌人的刺击武器;盾:保护自己的盾牌。比喻自己说话做事前后抵触。
- Tân Hoa Tự Điển ①《韩非子·难一》载楚人卖盾与矛,夸口说吾盾之坚固,没有东西能刺破的。”又夸口说吾矛锋利,没有东西不能刺破的。”有人问拿你的矛刺你的盾,怎么样?”这个人对答不上来◇以自相矛盾”喻言行前后互相抵触。②即逻辑矛盾”(645页)。
- Tân Hoa Tự Điển 矛进攻敌人的刺击武器;盾保护自己的盾牌。比喻自己说话做事前后抵触。
Eng
- CC-CEDICT to contradict oneself|self-contradictory|inconsistent
- Cihui 自相矛盾 ìxiāngmáodùn f.e. contradict oneself; be self-contradictory | Nǐ zhèyàng shuō ²qǐbù shì ∼? Your words seem to be self-contradictory, don't they?