自圓其說

zì yuán qí shuō tự viên kì thuyết

Hán Việt: tự viên kì thuyết · Pinyin: zì yuán qí shuō

Tổng quan

làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán | đưa ra giải thích hợp lý | vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình

Cấu tạo: (tự) + (viên) + (kì) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán | đưa ra giải thích hợp lý | vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自行解釋自己牽強矛盾的說法,使無破綻。《官場現形記》第五五回:「躊躇了好半天,只得仰承憲意,自圓其說道:『職道的話,原是一時愚昧之談,作不得准的。』」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to make a story or theory consistent; to give a plausible explanation; to plug the holes in one's story
  • Cihui 自圓其說 ìyuánqíshuō f.e. 1. make plausible/tenable defense | Tā de lǐlùn bù néng ∼. His theory can not be plausible defended. 2. justify oneself

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

自相矛盾