自己田園

tự kỉ điền viên

Hán Việt: tự kỉ điền viên

Tổng quan

TỰ KỶ ĐIỀN VIÊN Thiền lâm phương ngữ. Ruộng vườn của mình. Dụ chỉ cho bản tâm bản tánh, cũng là Phật tánh mà mọi người có đủ. Đâu Suất Tòng Duyệt trong TTĐL q. 22 ghi: 上堂: ‘始見新春又逢初夏,四時若箭兩曜如梭,不覺紅顏翻成白首

Cấu tạo: 自 (tự) + 己 (kỉ) + 田 (điền) + 园 (viên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Ruộng vườn của mình
  • Nguồn khác Dụ chỉ cho bản tâm bản tánh, cũng là Phật tánh mà mọi người có đủ
  • Nguồn khác Đâu Suất Tòng Duyệt trong TTĐL q
  • Nguồn khác Cần phải nỗ lực phấn chấn tinh thần, canh tác ruộng vườn của mình, chớ có phạm lúa mạ của người
  • Nguồn khác Đã kéo cày kéo bừa như thế, cần phải là con trâu trắng của Tuyết Sơn mới được
  • Nguồn khác Thử hỏi lỗ mũi ở chỗ nào? Im lặng hồi lâu, bảo: Vắt, vắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

田园情趣 · 田园生活 · 田园诗人 · 田园诗的 · 田园风光 · 田园风味 · 田园风的 · 自己个儿