自性戒定慧

tự tính giới định tuệ

Hán Việt: tự tính giới định tuệ

Tổng quan

tự tính giới định huệ (術語)言戒定慧不離自性也。六祖壇經偈曰:「心地無非自性戒,心地無癡自性慧,心地無亂自性定,不增不減自金剛,身去身來本三昧。」☸

Cấu tạo: (tự) + (tính) + (giới) + (định) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự tính giới định huệ (術語)言戒定慧不離自性也。六祖壇經偈曰:「心地無非自性戒,心地無癡自性慧,心地無亂自性定,不增不減自金剛,身去身來本三昧。」☸