自性清净心

tự tính thanh tịnh tâm

Hán Việt: tự tính thanh tịnh tâm

Tổng quan

tự tính thanh tịnh tâm (術語)吾人本有之心,自性清淨,離一切之妄染,故云自性清淨心。又曰如來藏心,真心。即吾人之菩提心也。起信論義記中本曰:「自性清淨心,名如來藏。」大日經疏一曰:「本不生際者即是自性清淨心,自性清淨心即是阿字門。」☸

Cấu tạo: (tự) + (tính) + (thanh) + (tịnh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự tính thanh tịnh tâm (術語)吾人本有之心,自性清淨,離一切之妄染,故云自性清淨心。又曰如來藏心,真心。即吾人之菩提心也。起信論義記中本曰:「自性清淨心,名如來藏。」大日經疏一曰:「本不生際者即是自性清淨心,自性清淨心即是阿字門。」☸