自愧弗如
tự quý phất như
Hán Việt: tự quý phất như · Pinyin: zì kuì fú rú
Tổng quan
cảm thấy xấu hổ vì thua kém (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy xấu hổ vì thua kém (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自感慚愧比不上他人。如:「看到他的作品後,深感自愧弗如。」清.徐珂《清稗類鈔.情感類.周鳳珠戀金某而死》:「女與之游,盡得其技,能自製新調,譜入笙簫。諸女自愧弗如,咸師事之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自感不如别人而内心惭愧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自感不如别人而内心惭愧。
Eng
- CC-CEDICT to feel ashamed at being inferior (idiom)
- Cihui 自愧弗如 ìkuìfúrú f.e. feel ashamed of one's inferiority