自命不凡
tự mệnh bất phàm
Hán Việt: tự mệnh bất phàm · Pinyin: zì mìng bù fán
Tổng quan
BẤT PHÀM tự cho mình siêu phàm; hoang tưởng tự đại; thói cuồng vinh
自命:自认为; 凡:平凡。自以为不平凡,比别人高明。
自以為聰明、不平凡。多顯露高傲自負的神態。《聊齋志異.卷九.楊大洪》:「大洪楊先生漣,微時為楚名儒,自命不凡。」也作「自負不凡」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự cho mình không tầm thường
- Cihui tự cao
- Cihui tự phụ
- Biên soạn think exceptionally well of oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自以為聰明、不平凡。多顯露高傲自負的神態。《聊齋志異.卷九.楊大洪》:「大洪楊先生漣,微時為楚名儒,自命不凡。」也作「自負不凡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自以为不平凡﹑了不起。
Eng
- Cihui 自命不凡 ìmìngbùfán f.e. think exceptionally well of oneself